TỔNG ĐẠI LÝ CHEVROLET KV MIỀN BẮC
Km 9, Ngọc Hồi, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội
Hotline 24/7: 0985.770.333 - 0988.755.209

Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Trailblazer 2018

Tiếp nối thành công của mẫu xe bán tải Chevrolet Colorado, tháng 9 năm 2017 vừa qua GM Việt Nam chính thức cho ra mắt mẫu xe SUV 7 chỗ Chevrolet Trailblazer dựa trên khung gầm của mẫu xe Colorado, với thiết kế đầy tiện nghi, mạnh mẽ và cuốn hút hứa hẹn sẽ đem đến cho người tiêu dùng Việt sự lựa chọn mới, một lựa chọn về mẫu xe SUV đầy mạnh mẽ – đúng chất Mỹ.

Tháng 09 năm 2017 vừa qua, Công ty GM Việt Nam chính thức giới thiệu đến giới truyền thông và người tiêu dùng Việt mẫu xe Chevrolet Trailbaler mới – mẫu SUV 7 chỗ có thiết kế mạnh mẽ và đầy tiện nghi. Trailblazer sẽ được GMC bán ra tại Việt Nam sau khi kết thúc sự kiện VMS 2017, thời gian dự kiến giao xe vào cuối năm 2017.

Chevrolet Trailbaler vừa chính thức ra mắt tại Viet Nam Motor Show 2017

Mẫu SUV 7 chỗ Chevrolet Trailbaler hiện được phân phối tại Việt Nam với 2 loại động cơ cùng 2 phiên bản sau: Trailbaler 2.5 LT (4×2) MT và Trailbaler 2.8 LTZ (4×4) AT

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Chevrolet Trailbaler được công bố bởi GM Việt Nam:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHEVROLET TRAILBLAZER

GIÁ BÁN & MÀU XE
Phiên bản xe TRAILBLAZER 2.5 LT (4×2) MT TRAILBLAZER 2.8 LTZ (4xA) AT
Giá bán (VNĐ) Đang cập nhật… Đang cập nhật…
Màu xe Xám – Đen – Đỏ – Trắng – Bạc – Đỏ – Nâu
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, Turbo Diesel, 2.8L, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại (Hp/rpm) 161/3600 197/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 380/2000 500/2000
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Gài cầu bằng điện Không
Loại nhiên liệu Dầu Diesel
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Khả năng lội nước (mm) 800
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887x1902x1848 4887x1902x1852
Chiều dài cơ sở (mm) 2845
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 221
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588
Khối lượng bản thân (kg) 1994 2150
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 2605 2735
Kích thước lốp 255/65R17 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/R16
Dung tích bình nhiên liệu (L) 76
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Không
Hệ thống kiểm soát rơ-moóc khi kéo (TSC) Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Không
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không
Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) Không
Cảnh báo điểm mù Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe Không
Cảnh báo va chạm sớm Không
Cảnh báo lệch làn đường Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau Không
Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
Cảnh báo thắt dây an toàn
Camera lùi Không
Hệ thống túi khí 02 túi khí trước (cho người lái và hành khách kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
NGOẠI THẤT
Ốp lưới tản nhiệt Màu bạc Màu đen bóng
Cản trước Cùng màu thân xe
Ốp cản trước Không
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Đèn chiếu sáng ban ngày LED Không
Đèn sương mù trước/sau
Gạt mưa tự động Không
Gạt mưa sau gián đoạn
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Chỉ crôm trang trí
Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
Bậc lên xuống
Thanh trang trí nóc xe Không
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 17 inch 18 inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 inch
Chắn bùn trước/sau
NỘI THẤT
Nội thất Nỉ, hai tông màu xám/đen Da, hai tông màu xám/đen
Vô lăng bọc da Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ
Đèn trần trước/sau
Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
Túi đựng đồ dưới ghế trước
Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
Hộp đựng kính
Tay nắm trần xe Vị trí ghế hành khách trước, sau hai bên
Tay nắm cột A
Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc Crôm
TIỆN NGHI
Khởi động từ xa Không
Trợ lực lái Thủy lực Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động Không
Hệ thống điều hòa trước Chỉnh tay Tự động
Hệ thống điều hòa sau độc lập
Lọc gió điều hòa
Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7", kết hợp Mylink, 4 loa Màn hình cảm ứng 8", kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng Không
Sấy kính sau
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng Không
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
Hàng ghế thứ 3 gập 60/60
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Ngăn xếp đồ cốp sau Không
Hộp dụng cụ

Thông số kỹ thuật xe Trailblazer được công bố bởi GM Việt Nam


Chevrolet Trailblazer được phân phối tại Việt Nam với 2 phiên bản, giá bán như sau:

GIÁ XE CHEVROLET TRAILBLAZER

MẪU XE SUV (07 CHỖ) – DẦU DIESEL GIÁ NIÊM YẾT ƯU ĐÃI TRẢ GÓP / THÁNG
TRAILBLAZER 2.8 LTZ (4×4) AT Đang cập nhật … LH: 0985 770 333 Đang cập nhật …
TRAILBLAZER 2.5 LT (4×2) MT Đang cập nhật … LH: 0985 770 333 Đang cập nhật …

* Giá đã bao gồm VAT (chưa bao gồm các chi phí khác như: lệ phí trước bạ, phí đăng ký đăng kiểm…)

Trong quá trình tìm hiểu xe Colorado nếu có bất cứ thắc mắc nào liên quan tới thông số kỹ thuật, giá chính thức, khuyến mãi mới nhất cũng như Thủ tục mua xe Trả góp mời Quý khách liên hệ với Mr. Toản để được tư vấn tận tình và chu đáo nhất:

Hotline (24/7): 0985.770.333

Hãy chắc chắn là bạn đã gọi cho chúng tôi trước khi MUA XE để đảm bảo mua đúng giá


MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ XE CHEVROLET TRAILBLAZER

Theo GiaxeChevrolet.com

Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Trailblazer 2018
5 (100%) 1 đánh giá
CHEVROLET GIẢI PHÓNG
  • Tổng Đại Lý Xe Chevrolet Khu Vực Miền Bắc
  • Km 9, Đường Ngọc Hồi, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội
  • www.GiaxeChevrolet.com
  • 0985.770.333 - 0988.755.209 (Call, Facebook, Zalo)
  • Giờ Làm Việc:
  • Thứ 2 => Thứ 7 (08h - 17h30) | Chủ Nhật (09h - 17h00)
CHEVROLET CHĂM SÓC TRỌN VẸN
  • Cứu Hộ Miễn Phí: 03 Năm
  • Bảo Hành Xe: 03 Năm/100.000Km*
  • Bảo Hành Phụ Tùng Chính Hãng: 01 Năm/25.000Km*
    (* Tùy điều kiện nào đến trước).
  • Hỗ Trợ Mua Trả Góp Đến 80%, Thủ Tục Nhanh Gọn
  • Hỗ Trợ Đăng Ký, Đăng Kiểm, Có Biển Trong Ngày